TRƯỞNG PHÒNG NHÂN SỰ



MÔ TẢ:

- Số lượng: 01

- Vị trí: TRƯỞNG PHÒNG NHÂN SỰ

CÔNG VIỆC:

1. Tuyển dụng nhân sự cho các khối theo kế hoạch phê duyệt

- Thực hiện các chính sách thủ tục lương, thưởng & phúc lợi.

- Theo dõi và khen thưởng kết quả làm việc của nhân viên.

- Thực hiện các chương trình phúc lợi cho nhân viên.

- Lập các Hợp đồng lao động, Bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội, v.v…

- Đảm bảo tuân thủ pháp luật bằng cách theo dõi và thực thi quy định của nhà nước về chính sách nhân sự.

- Trình phê duyệt các đề nghị mua sắm văn phòng phẩm, trang thiết bị văn phòng.

2. Quản lý nhân sự phòng

- Phân công và bố trí công việc hợp lý cho từng vị trí công việc

- Giám sát quá trình làm việc và đánh giá kết quả công việc của nhân viên cấp dưới trực tiếp,

3. Xây dựng và lập kế hoạch

- Lập kế và thực hiện hoạch chi tiết hàng năm cho Phòng Hành chính - Nhân sự

- Xây dựng các chính sách, quy định, quy trình & thủ tục về Hành chính Nhân sự cho tòan công ty

4. Khác

- Các công việc khác do Tổng Giám Đốc và Chủ tịch giao

THỜI GIAN

Ngày bắt đầu: 25/03/2019

- Ngày kết thúc: 30/04/2019

ỨNG TUYỂN

Nộp CV online về email: tuyendungdiaociii@gmail.com.




Tỷ giá ngoại tệ

Mã NT Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán
USD 23160 23160 23280
EUR 25476.8 25553.46 26320.89
GBP 28664.34 28866.4 29123.33
HKD 2923.29 2943.9 2987.98
JPY 211.42 213.56 221.46
CHF 23016.52 23178.77 23572.92
AUD 15677.03 15771.66 16039.85
CAD 17215.06 17371.4 17666.8
SGD 16677.24 16794.8 16978.21
THB 745.09 745.09 776.17

Tỷ giá vàng

Thành phố Loại Bán Mua
Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L - 10L 41.950 41.650
Vàng SJC 1L - 10L 41.950 41.650
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 42.080 41.630
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 42.180 41.630
Vàng nữ trang 99,99% 41.950 41.150
Vàng nữ trang 99% 41.535 40.535
Vàng nữ trang 75% 31.616 30.216
Vàng nữ trang 58,3% 24.609 23.209
Vàng nữ trang 41,7% 17.645 16.245
Hà Nội Vàng SJC 41.970 41.650
Đà Nẵng Vàng SJC 41.970 41.650
Nha Trang Vàng SJC 41.970 41.640
Cà Mau Vàng SJC 41.970 41.650
Buôn Ma Thuột Vàng SJC 39.520 39.260
Bình Phước Vàng SJC 41.980 41.620
Huế Vàng SJC 41.970 41.630
Biên Hòa Vàng SJC 41.950 41.650
Miền Tây Vàng SJC 41.950 41.650
Quãng Ngãi Vàng SJC 41.950 41.650
Đà Lạt Vàng SJC 42.000 41.670
Long Xuyên Vàng SJC 41.950 41.650