Giới thiệu chung



Căn cứ Quyết định số 5629/QĐ - UB ngày 24/12/2003 của UBND Thành phố Hồ Chí Minh về việc quyết định thực hiện cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước Công ty xây dựng và phát triển nhà Quận 3 thành Công ty cổ phần Xây dựng và Kinh doanh Địa Ốc III trực thuộc Tổng Công ty Địa ốc Sài Gòn – TNHH MTV.

Tên tiếng Việt: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ KINH DOANH ĐỊA ỐC III 
Ten tieng Anh: CONSTRUCTION & REAL ESTATE JOINT STOCK COMPANY III 
Ten viết tắt: CONTRICO 
Logo: 
Trụ sở chính : 181 Võ Thị Sáu, Phường 7, Quận 3, TP.HCM.
Văn phòng công ty: 38 Nguyễn Cơ Thạch, Phường An Lợi Đông, Quận 2, TP.HCM
Điện thoại: 028.35106404    Fax : 028.35106360
Email: diaoc3@yahoo.com
Website: www.contrico.vn
Mã số thuế: 0300469392

Cơ quan chủ quản : Tổng Công ty địa ốc Sài Gòn – TNHH MTV
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp công ty cổ phần mã số doanh nghiệp số 0300469392, đăng ký lần đầu ngày 30/06/2004 và đăng ký thay đổi lần thứ 6, ngày 30/06/2016 tại Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM. 
Vốn điều lệ: 21.000.000.000 đồng (Hai mươi mốt tỷ đồng)
Tài khoản ngân hàng số: 102010000115270 tại Ngân hàng Công thương Chi nhánh 3 TP.HCM 
Người đại diện pháp luật: Ông Trần Ngọc Mỹ - Tổng Giám đốc - Hotline: 0913 802 909





Tỷ giá ngoại tệ

Mã NT Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán
USD 23210 23210 23330
EUR 26122.69 26201.29 26988.14
GBP 29143.74 29349.18 29610.37
HKD 2935.23 2955.92 3000.17
JPY 208.48 210.59 216.74
CHF 23329.83 23494.29 23870.42
AUD 16029.59 16126.35 16400.55
CAD 17448.76 17607.23 17906.61
SGD 16970.07 17089.7 17276.31
THB 746.61 746.61 777.76

Tỷ giá vàng

Thành phố Loại Bán Mua
Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L - 10L 38.350 38.100
Vàng SJC 1L - 10L 38.350 38.100
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 38.450 38.000
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 38.550 38.000
Vàng nữ trang 99,99% 38.450 37.650
Vàng nữ trang 99% 38.069 37.269
Vàng nữ trang 75% 28.990 27.590
Vàng nữ trang 58,3% 22.569 21.169
Vàng nữ trang 41,7% 16.185 14.785
Hà Nội Vàng SJC 38.370 38.100
Đà Nẵng Vàng SJC 38.370 38.100
Nha Trang Vàng SJC 38.370 38.090
Cà Mau Vàng SJC 38.370 38.100
Buôn Ma Thuột Vàng SJC 38.370 38.090
Bình Phước Vàng SJC 38.380 38.070
Huế Vàng SJC 38.370 38.080
Biên Hòa Vàng SJC 38.350 38.100
Miền Tây Vàng SJC 38.350 38.100
Quãng Ngãi Vàng SJC 38.350 38.100
Đà Lạt Vàng SJC 38.400 38.120
Long Xuyên Vàng SJC 38.350 38.100