Chuyên viên phân tích đầu tư dự án



Mô tả

Số lượng: 01

- Vị trí: Chuyên viên phân tích đầu tư dự án

Công việc

- Phân tích, thẩm định khả thi của dự án bất động sản (về pháp lý, tài chính, kinh doanh).

- Lập phương án tài chính, dòng tiền, nhu cầu vốn cho các dự án đầu tư.

- Lập phân tích Đầu tư, phân tích hiệu quả đầu tư và kế hoạch Đầu tư cho dự án.

- Lập hồ sơ trình Tổng Giám đốc phê duyệt phương án đầu tư.

- Chịu trách nhiệm báo cáo kế hoạch trung, dài hạn của Phòng Đầu Tư.

- Nhận diện và phân tích các rủi ro có thể ảnh hưởng đến dự án.

- Tham gia đánh giá, phản biện các quyết định đầu tư.

- Thực hiện các công việc khác do cấp trên giao.

Yêu cầu

- Nam/nữ tuổi từ trên 32 tuổi

- Tốt nghiệp đại học Tài chính

- Kinh nghiệm làm việc từ 5 năm trở lên ở vị trí tương đương

- Ưu tiên đã làm qua các Công ty Địa ốc. 

Chế độ đãi ngộ

*/ Lương: Thoả thuận

*/ Thời gian làm việc: Theo quy định của Luật lao động và Quy định của Công ty.

*/ Chế độ BHXH, chế độ khác theo đúng luật Lao động;

*/ Quyền lợi khác:.....

Thời gian

Ngày bắt đầu: 06/03/2018

- Ngày kết thúc: 30/04/2018

Thành phần tuyển dụng

- TGĐ, P. TCHC, Trưởng phòng chuyên môn

Ghi chú

- Tuyển đạt vòng 1, sẽ hẹn Phỏng vấn vòng 2 với Chủ tịch HĐQT.

Ứng tuyển

Nộp CV online về email: tuyendungdiaociii@gmail.com.





Tỷ giá ngoại tệ

Mã NT Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán
USD 23140 23140 23260
EUR 25190.28 25266.08 26024.91
GBP 28343.77 28543.57 28797.65
HKD 2917.86 2938.43 2982.43
JPY 208.17 210.27 216.37
CHF 23045.4 23207.86 23602.52
AUD 15432.57 15525.72 15789.74
CAD 17192.44 17348.58 17643.6
SGD 16616.94 16734.08 16916.84
THB 742.74 742.74 773.72

Tỷ giá vàng

Thành phố Loại Bán Mua
Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L - 10L 42.300 42.000
Vàng SJC 1L - 10L 42.300 42.000
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 42.450 41.950
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 42.550 41.950
Vàng nữ trang 99,99% 42.300 41.500
Vàng nữ trang 99% 41.881 40.881
Vàng nữ trang 75% 31.878 30.478
Vàng nữ trang 58,3% 24.813 23.413
Vàng nữ trang 41,7% 17.791 16.391
Hà Nội Vàng SJC 42.320 42.000
Đà Nẵng Vàng SJC 42.320 42.000
Nha Trang Vàng SJC 42.320 41.990
Cà Mau Vàng SJC 42.320 42.000
Buôn Ma Thuột Vàng SJC 39.520 39.260
Bình Phước Vàng SJC 42.330 41.970
Huế Vàng SJC 42.320 41.980
Biên Hòa Vàng SJC 42.300 42.000
Miền Tây Vàng SJC 42.300 42.000
Quãng Ngãi Vàng SJC 42.300 42.000
Đà Lạt Vàng SJC 42.350 42.020
Long Xuyên Vàng SJC 42.300 42.000