Tầm nhìn - sứ mệnh



Tầm nhìn:

•   Năm 2020 niêm yết trên sàn giao dịch chứng khoán TP HCM và trở thành công ty kinh doanh bất động sản uy tín ở Việt Nam.

 

Sứ mệnh:

•   Phát triển các khu đô thị xanh – sạch - văn minh nhằm nâng cao chất lượng cuộc sống của đa số tầng lớp dân cư.
•   Cung cấp các dịch vụ Bất động sản trọn gói cùng với đảm bảo các tiện ích hiện đại cho khách hàng.
•   Phát triển chuỗi bất động sản du lịch nghỉ dưỡng đạt tiêu chuẩn 5 sao, trải dài các tỉnh ven biển của quốc gia

 

Giá trị cốt lõi:

•   Uy tín: mang lại sự tin cậy trong mọi mối quan hệ, giao dịch với đồng nghiệp, khách hàng, đối tác. 
•   Chất lượng: cam kết xây dựng những công trình với chất lượng và thẩm mỹ cao, đạt tiến độ và an toàn, không ngừng đầu tư thiết bị hiện đại, luôn đi đầu trong việc áp dụng khoa học, công nghệ tiên tiến vào quản lý doanh nghiệp và thi công công trình, xem chất lượng là một nhân tố phát triển để tăng tính cạnh tranh và là một yếu tố của văn hóa doanh nghiệp.
•   Chuyên nghiệp: xây dựng đội ngũ cán bộ công nhân viên có phong cách làm việc chuyên nghiệp, sáng tạo, giàu nhiệt huyết - giỏi chuyên môn.
 




Tỷ giá ngoại tệ

Mã NT Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán
USD 23210 23210 23330
EUR 26122.69 26201.29 26988.14
GBP 29143.74 29349.18 29610.37
HKD 2935.23 2955.92 3000.17
JPY 208.48 210.59 216.74
CHF 23329.83 23494.29 23870.42
AUD 16029.59 16126.35 16400.55
CAD 17448.76 17607.23 17906.61
SGD 16970.07 17089.7 17276.31
THB 746.61 746.61 777.76

Tỷ giá vàng

Thành phố Loại Bán Mua
Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L - 10L 38.350 38.100
Vàng SJC 1L - 10L 38.350 38.100
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 38.450 38.000
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 38.550 38.000
Vàng nữ trang 99,99% 38.450 37.650
Vàng nữ trang 99% 38.069 37.269
Vàng nữ trang 75% 28.990 27.590
Vàng nữ trang 58,3% 22.569 21.169
Vàng nữ trang 41,7% 16.185 14.785
Hà Nội Vàng SJC 38.370 38.100
Đà Nẵng Vàng SJC 38.370 38.100
Nha Trang Vàng SJC 38.370 38.090
Cà Mau Vàng SJC 38.370 38.100
Buôn Ma Thuột Vàng SJC 38.370 38.090
Bình Phước Vàng SJC 38.380 38.070
Huế Vàng SJC 38.370 38.080
Biên Hòa Vàng SJC 38.350 38.100
Miền Tây Vàng SJC 38.350 38.100
Quãng Ngãi Vàng SJC 38.350 38.100
Đà Lạt Vàng SJC 38.400 38.120
Long Xuyên Vàng SJC 38.350 38.100