KIẾN TRÚC SƯ QUY HOẠCH



Mô tả

Số lượng: 02

- Vị trí: KIẾN TRÚC SƯ QUY HOẠCH 

Công việc

+ Thiết kế quy hoạch dự án của Công ty 1/500, 1/2000, thiết kế kiến trúc, thiết kế 3D

+ Biết các trình tự hồ sơ trình duyệt thuận chủ trương quy hoạch

+ Biết các trình tự hồ sơ (hồ sơ gồm có gì ?) trình duyệt quy hoạch 1/500

+ Biết các trình tự hồ sơ (hồ sơ gồm có gì ?) trình duyệt điều chỉnh quy hoạch 1/500

+ Biết các trình tự hồ sơ (hồ sơ gồm có gì ?) trình duyệt nhà mẫu,…

+ Làm được các công tác tư vấn khác: Thiết kế, giám sát, quản lý dự án,…

Yêu cầu

- Nam/nữ có độ tuổi trên 35; Tốt nghiệp từ Đại học Kiến Trúc khoa Quy Hoạch; Có ít nhất 5 năm ở vị trí quản lý.

- Kiến trúc sư quy hoạch có chứng chỉ hành nghề

- Từng làm thiết kế quy hoạch hoặc chủ nhiệm đồ án thiết kế quy hoạch 1/500, 1/2000

- Từng làm các hồ sơ đi trình duyệt quy hoạch hoặc điều chỉnh quy hoạch tại Sở và Quận

- Am hiểu Quy chuẩn Việt Nam về quy hoạch.

Chế độ đãi ngộ

*/ Lương: Thoả thuận

*/ Thời gian làm việc: Theo quy định của Luật lao động và Quy định của Công ty.

*/ Chế độ BHXH, chế độ khác theo đúng luật Lao động;

*/ Quyền lợi khác:.....

Thời gian

Ngày bắt đầu: 06/03/2018

- Ngày kết thúc: 30/04/2018

Thành phần tuyển dụng

- TGĐ, P. TCHC, Trưởng phòng chuyên môn

Ghi chú

- Kiến trúc sư Quy Hoạch – Giỏi thì đề cử TP

Ứng tuyển

Nộp CV online về email: tuyendungdiaociii@gmail.com.





Tỷ giá ngoại tệ

Mã NT Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán
USD 23140 23140 23260
EUR 25190.28 25266.08 26024.91
GBP 28343.77 28543.57 28797.65
HKD 2917.86 2938.43 2982.43
JPY 208.17 210.27 216.37
CHF 23045.4 23207.86 23602.52
AUD 15432.57 15525.72 15789.74
CAD 17192.44 17348.58 17643.6
SGD 16616.94 16734.08 16916.84
THB 742.74 742.74 773.72

Tỷ giá vàng

Thành phố Loại Bán Mua
Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L - 10L 42.300 42.000
Vàng SJC 1L - 10L 42.300 42.000
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 42.450 41.950
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 42.550 41.950
Vàng nữ trang 99,99% 42.300 41.500
Vàng nữ trang 99% 41.881 40.881
Vàng nữ trang 75% 31.878 30.478
Vàng nữ trang 58,3% 24.813 23.413
Vàng nữ trang 41,7% 17.791 16.391
Hà Nội Vàng SJC 42.320 42.000
Đà Nẵng Vàng SJC 42.320 42.000
Nha Trang Vàng SJC 42.320 41.990
Cà Mau Vàng SJC 42.320 42.000
Buôn Ma Thuột Vàng SJC 39.520 39.260
Bình Phước Vàng SJC 42.330 41.970
Huế Vàng SJC 42.320 41.980
Biên Hòa Vàng SJC 42.300 42.000
Miền Tây Vàng SJC 42.300 42.000
Quãng Ngãi Vàng SJC 42.300 42.000
Đà Lạt Vàng SJC 42.350 42.020
Long Xuyên Vàng SJC 42.300 42.000