Đầu tư tài chính



Với định hướng trở thành một doanh nghiệp kinh tế đa ngành, lãnh đạo Công ty Địa ốc III đã quyết định mở rộng sang phát triển lĩnh vực đầu tư tài chính.

Điều này góp phần giúp Địa ốc III thực hiện chiến lược đầu tư của mình không chỉ giới hạn trong các hoạt động đầu tư bất động sản, mà có thể mở rộng sang các lĩnh vực kinh tế có hiệu quả khác thông qua các kênh đầu tư tài chính gián tiếp khác nhau.

Việc mở rộng đầu tư tài chính vào một số ngành nghề có liên quan nhằm giúp Địa ốc III thực hiện mục tiêu trở thành doanh nghiệp kinh doanh đa ngành, tạo lập mối liên kết chặt chẽ giữa các đơn vị về công nghệ, thị trường, và tăng cường hiệu quả hoạt động kinh doanh của mỗi công ty thành viên cũng như trong toàn hệ thống Công ty Địa ốc III.

Thông qua hoạt động đầu tư vốn vào các Công ty thành viên đã tạo mối liên kết chặt chẽ giữa các công ty trong hệ thống có chung lợi ích kinh tế, có điều kiện để tích tụ vốn và tối đa hóa lợi nhuận, đồng thời phân tán rủi ro. Các đơn vị thành viên và liên kết của Công ty Địa ốc III có mối quan hệ gắn kết trong chuỗi giá trị của lĩnh vực bất động sản và đầu tư, đóng góp những giá trị gia tăng hữu ích cho phát triển của Địa ốc III.





Tỷ giá ngoại tệ

Mã NT Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán
USD 23140 23140 23260
EUR 25190.28 25266.08 26024.91
GBP 28343.77 28543.57 28797.65
HKD 2917.86 2938.43 2982.43
JPY 208.17 210.27 216.37
CHF 23045.4 23207.86 23602.52
AUD 15432.57 15525.72 15789.74
CAD 17192.44 17348.58 17643.6
SGD 16616.94 16734.08 16916.84
THB 742.74 742.74 773.72

Tỷ giá vàng

Thành phố Loại Bán Mua
Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L - 10L 42.300 42.000
Vàng SJC 1L - 10L 42.300 42.000
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 42.450 41.950
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 42.550 41.950
Vàng nữ trang 99,99% 42.300 41.500
Vàng nữ trang 99% 41.881 40.881
Vàng nữ trang 75% 31.878 30.478
Vàng nữ trang 58,3% 24.813 23.413
Vàng nữ trang 41,7% 17.791 16.391
Hà Nội Vàng SJC 42.320 42.000
Đà Nẵng Vàng SJC 42.320 42.000
Nha Trang Vàng SJC 42.320 41.990
Cà Mau Vàng SJC 42.320 42.000
Buôn Ma Thuột Vàng SJC 39.520 39.260
Bình Phước Vàng SJC 42.330 41.970
Huế Vàng SJC 42.320 41.980
Biên Hòa Vàng SJC 42.300 42.000
Miền Tây Vàng SJC 42.300 42.000
Quãng Ngãi Vàng SJC 42.300 42.000
Đà Lạt Vàng SJC 42.350 42.020
Long Xuyên Vàng SJC 42.300 42.000