Đầu tư hạ tầng và xây dựng



 
Sự tăng trưởng ổn định của nền kinh tế Việt Nam cùng nhu cầu xây dựng hạ tầng giao thông ngày càng tăng trong những năm gần đây đã thôi thúc Địa ốc III tham gia lĩnh vực đầu tư phát triển hạ tầng, nâng cao số lượng cũng như chất lượng các dự án cầu đường, giao thông tại Việt Nam.

Bên cạnh mục tiêu giữ vững vị trí số 1 trong ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hiện tại, Địa ốc III còn đề ra mục tiêu dài hạn là thành trở thành tổng thầu phát triển cơ sở hạ tầng hàng đầu tại Việt Nam. 
 
Trải qua nhiều năm hoạt động, Công ty Cổ phần xây dựng và kinh doanh Địa ốc III từng bước trưởng thành, lớn mạnh trong lĩnh vực về thi công cơ giới, thi công hạ tầng giao thông, thủy lợi, xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng, xây dựng công trình công ích, và các công trình tòa nhà cao ốc…cùng đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp và giàu kinh nghiệm, công nhân lành nghề đã đáp ứng mọi yêu cầu về trình độ kỹ thuật cao cho các công trình.

Hình ảnh thi công hạ tầng:
 
   
 
   
 
   




Tỷ giá ngoại tệ

Mã NT Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán
USD 23160 23160 23280
EUR 25476.8 25553.46 26320.89
GBP 28664.34 28866.4 29123.33
HKD 2923.29 2943.9 2987.98
JPY 211.42 213.56 221.46
CHF 23016.52 23178.77 23572.92
AUD 15677.03 15771.66 16039.85
CAD 17215.06 17371.4 17666.8
SGD 16677.24 16794.8 16978.21
THB 745.09 745.09 776.17

Tỷ giá vàng

Thành phố Loại Bán Mua
Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L - 10L 41.950 41.650
Vàng SJC 1L - 10L 41.950 41.650
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 42.080 41.630
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 42.180 41.630
Vàng nữ trang 99,99% 41.950 41.150
Vàng nữ trang 99% 41.535 40.535
Vàng nữ trang 75% 31.616 30.216
Vàng nữ trang 58,3% 24.609 23.209
Vàng nữ trang 41,7% 17.645 16.245
Hà Nội Vàng SJC 41.970 41.650
Đà Nẵng Vàng SJC 41.970 41.650
Nha Trang Vàng SJC 41.970 41.640
Cà Mau Vàng SJC 41.970 41.650
Buôn Ma Thuột Vàng SJC 39.520 39.260
Bình Phước Vàng SJC 41.980 41.620
Huế Vàng SJC 41.970 41.630
Biên Hòa Vàng SJC 41.950 41.650
Miền Tây Vàng SJC 41.950 41.650
Quãng Ngãi Vàng SJC 41.950 41.650
Đà Lạt Vàng SJC 42.000 41.670
Long Xuyên Vàng SJC 41.950 41.650