Đầu tư hạ tầng và xây dựng



 
Sự tăng trưởng ổn định của nền kinh tế Việt Nam cùng nhu cầu xây dựng hạ tầng giao thông ngày càng tăng trong những năm gần đây đã thôi thúc Địa ốc III tham gia lĩnh vực đầu tư phát triển hạ tầng, nâng cao số lượng cũng như chất lượng các dự án cầu đường, giao thông tại Việt Nam.

Bên cạnh mục tiêu giữ vững vị trí số 1 trong ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hiện tại, Địa ốc III còn đề ra mục tiêu dài hạn là thành trở thành tổng thầu phát triển cơ sở hạ tầng hàng đầu tại Việt Nam. 
 
Trải qua nhiều năm hoạt động, Công ty Cổ phần xây dựng và kinh doanh Địa ốc III từng bước trưởng thành, lớn mạnh trong lĩnh vực về thi công cơ giới, thi công hạ tầng giao thông, thủy lợi, xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng, xây dựng công trình công ích, và các công trình tòa nhà cao ốc…cùng đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp và giàu kinh nghiệm, công nhân lành nghề đã đáp ứng mọi yêu cầu về trình độ kỹ thuật cao cho các công trình.

Hình ảnh thi công hạ tầng:
 
   
 
   
 
   




Tỷ giá ngoại tệ

Mã NT Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán
USD 23140 23140 23260
EUR 25190.28 25266.08 26024.91
GBP 28343.77 28543.57 28797.65
HKD 2917.86 2938.43 2982.43
JPY 208.17 210.27 216.37
CHF 23045.4 23207.86 23602.52
AUD 15432.57 15525.72 15789.74
CAD 17192.44 17348.58 17643.6
SGD 16616.94 16734.08 16916.84
THB 742.74 742.74 773.72

Tỷ giá vàng

Thành phố Loại Bán Mua
Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L - 10L 42.300 42.000
Vàng SJC 1L - 10L 42.300 42.000
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 42.450 41.950
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 42.550 41.950
Vàng nữ trang 99,99% 42.300 41.500
Vàng nữ trang 99% 41.881 40.881
Vàng nữ trang 75% 31.878 30.478
Vàng nữ trang 58,3% 24.813 23.413
Vàng nữ trang 41,7% 17.791 16.391
Hà Nội Vàng SJC 42.320 42.000
Đà Nẵng Vàng SJC 42.320 42.000
Nha Trang Vàng SJC 42.320 41.990
Cà Mau Vàng SJC 42.320 42.000
Buôn Ma Thuột Vàng SJC 39.520 39.260
Bình Phước Vàng SJC 42.330 41.970
Huế Vàng SJC 42.320 41.980
Biên Hòa Vàng SJC 42.300 42.000
Miền Tây Vàng SJC 42.300 42.000
Quãng Ngãi Vàng SJC 42.300 42.000
Đà Lạt Vàng SJC 42.350 42.020
Long Xuyên Vàng SJC 42.300 42.000