Căn hộ cao cấp


Dự án 199 Nam Kỳ Khởi Nghĩa


Vị trí 199 Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Phường 7 - Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh
Loại Trung tâm thương mại dịch vụ - căn hộ cao cấp
Diện tích 967 m²
Số căn hộ 74 căn hộ
Số tầng 17 tầng
Công trình kiến trúc mang nét sang trọng, hiện đại, xanh, tiện nghi – gồm spa, swimming pool, café, bar …

Chủ đầu tư: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ KINH DOANH ĐỊA ỐC III

Tổng mức đầu tư: 320 tỷ VNĐ

Nằm ngay trung tâm Tp.HCM, mặt tiền đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, khu vực sầm uất nhất Quận 3

Nằm trên trục đường chính từ sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất về trung tâm Quận 1, cách sân bay TSN 1.7 km, cách chợ Bến Thành 1.8km

Khu trung tâm tài chính, hành chính của Thành phố

  • Phía Đông- Đông Bắc: Là mặt chính dự án, mặt đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
  • Phía Đông Nam  : giáp khu dân cư hiện hữu;
  • Phía Tây Nam  : giáp khu dân cư hiện hữu;
  • Phía Tây Bắc giáp : giáp khu dân cư hiện hữu.

         Nguồn vốn xây dựng dự án bao gồm: vốn chủ sở hữu, vốn vay ngân hàng và vốn huy động từ khách hàng tiềm năng.

         Tiến độ thực hiện theo 294/CV-PĐT: Quý 3/2016 đến quý 4/2017.

         Tiến độ thực hiện thực tế: Quý 3/2016 đến quý 4/2018.

       

Đang cập nhật


 





Tỷ giá ngoại tệ

Mã NT Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán
USD 23140 23140 23260
EUR 25190.28 25266.08 26024.91
GBP 28343.77 28543.57 28797.65
HKD 2917.86 2938.43 2982.43
JPY 208.17 210.27 216.37
CHF 23045.4 23207.86 23602.52
AUD 15432.57 15525.72 15789.74
CAD 17192.44 17348.58 17643.6
SGD 16616.94 16734.08 16916.84
THB 742.74 742.74 773.72

Tỷ giá vàng

Thành phố Loại Bán Mua
Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L - 10L 42.300 42.000
Vàng SJC 1L - 10L 42.300 42.000
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 42.450 41.950
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 42.550 41.950
Vàng nữ trang 99,99% 42.300 41.500
Vàng nữ trang 99% 41.881 40.881
Vàng nữ trang 75% 31.878 30.478
Vàng nữ trang 58,3% 24.813 23.413
Vàng nữ trang 41,7% 17.791 16.391
Hà Nội Vàng SJC 42.320 42.000
Đà Nẵng Vàng SJC 42.320 42.000
Nha Trang Vàng SJC 42.320 41.990
Cà Mau Vàng SJC 42.320 42.000
Buôn Ma Thuột Vàng SJC 39.520 39.260
Bình Phước Vàng SJC 42.330 41.970
Huế Vàng SJC 42.320 41.980
Biên Hòa Vàng SJC 42.300 42.000
Miền Tây Vàng SJC 42.300 42.000
Quãng Ngãi Vàng SJC 42.300 42.000
Đà Lạt Vàng SJC 42.350 42.020
Long Xuyên Vàng SJC 42.300 42.000