Căn hộ cao cấp


Cao Ốc Căn Hộ 16 Trương Định


Vị trí Mặt tiền đường Trương Định – Kỳ Đồng, khu vực sầm uất nhất Quận 3
Loại Trung tâm thương mại dịch vụ - căn hộ cao cấp
Diện tích 70.267,6 m² (gồm hầm và mái)
Số căn hộ 550 căn
Số tầng 26
Công trình sẽ là điểm nhấn về mặt mỹ quan. Các mảng màu sắc tương phản một cách tự nhiên, tạo được nét đặc trưng riêng biệt cho công trình. Công trình là một tổ hợp hoàn chỉnh với các chức năng khu thương mại dịch vụ và căn hộ cao cấp, tiện nghi.

Chủ đầu tư: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ KINH DOANH ĐỊA ỐC III

Tổng mức đầu tư: 1200 tỷ VNĐ

 

Nằm ngay trung tâm Tp.HCM, mặt tiền đường Trương Định – Kỳ Đồng, khu vực sầm uất nhất Quận 3 

Nằm trên trục đường chính từ sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất về trung tâm Quận 1, cách sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất 3 km, cách chợ Bến Thành 1.8km

Khu trung tâm tài chính, hành chính của Thành phố.

Ý tưởng thiết kế quy hoạch dự án

Công trình sẽ là điểm nhấn về mặt mỹ quan của Thành phố trên trục đường Trương Định

Màu sắc đóng vai trò quan trọng trong thiết kế tòa nhà. Các mảng màu sắc tương phản một cách tự nhiên, tạo được nét đặc trưng riêng biệt cho công trình.

Công trình là một tổ hợp hoàn chỉnh với các chức năng khu thương mại dịch vụ và căn hộ cao cấp. Vì vậy công trình kiến trúc mang nét sang trọng, hiện đại, xanh, tiện nghi – gồm spa, swimming pool, café, bar …

Các không gian sảnh tầng bố trí thông thoáng và chiếu sáng tự nhiên đáp ứng yêu cầu chất lượng cuộc sống cao cấp.

Đang cập nhật





Tỷ giá ngoại tệ

Mã NT Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán
USD 23160 23160 23280
EUR 25476.8 25553.46 26320.89
GBP 28664.34 28866.4 29123.33
HKD 2923.29 2943.9 2987.98
JPY 211.42 213.56 221.46
CHF 23016.52 23178.77 23572.92
AUD 15677.03 15771.66 16039.85
CAD 17215.06 17371.4 17666.8
SGD 16677.24 16794.8 16978.21
THB 745.09 745.09 776.17

Tỷ giá vàng

Thành phố Loại Bán Mua
Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L - 10L 41.950 41.650
Vàng SJC 1L - 10L 41.950 41.650
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 42.080 41.630
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 42.180 41.630
Vàng nữ trang 99,99% 41.950 41.150
Vàng nữ trang 99% 41.535 40.535
Vàng nữ trang 75% 31.616 30.216
Vàng nữ trang 58,3% 24.609 23.209
Vàng nữ trang 41,7% 17.645 16.245
Hà Nội Vàng SJC 41.970 41.650
Đà Nẵng Vàng SJC 41.970 41.650
Nha Trang Vàng SJC 41.970 41.640
Cà Mau Vàng SJC 41.970 41.650
Buôn Ma Thuột Vàng SJC 39.520 39.260
Bình Phước Vàng SJC 41.980 41.620
Huế Vàng SJC 41.970 41.630
Biên Hòa Vàng SJC 41.950 41.650
Miền Tây Vàng SJC 41.950 41.650
Quãng Ngãi Vàng SJC 41.950 41.650
Đà Lạt Vàng SJC 42.000 41.670
Long Xuyên Vàng SJC 41.950 41.650